Tỷ lệ Long/Short
Tỷ lệ long/short theo tài khoản của hợp đồng vĩnh cửu Bitcoin (BTC) trên Binance hiện là 2.35 — 70.1% tài khoản long, 29.9% short; cùng lúc, tỷ lệ vị thế của top trader trên OKX là 0.91. Trong 505 hợp đồng USDT vĩnh cửu trên Binance, 414 hợp đồng có số tài khoản long nhiều hơn.
Tỷ lệ long/short theo coin
| Coin | Binance | OKX | Gate.io | Bybit |
|---|---|---|---|---|
| 2.35 | 2.38 | 1.94 | 2.04 | |
| 2.55 | 2.26 | 1.87 | 2.62 | |
| 3.30 | 3.47 | 2.83 | 3.59 | |
| 2.68 | 2.74 | 2.02 | 2.20 | |
| 1.96 | 1.76 | 1.41 | 2.64 | |
| 2.56 | 3.43 | 2.29 | 4.10 | |
| 2.77 | 5.09 | 3.22 | 4.09 | |
| 1.24 | 1.80 | 1.40 | 2.06 | |
| 1.72 | 2.08 | 1.95 | 1.85 | |
| 2.37 | 2.16 | 1.73 | 3.16 | |
| 1.28 | 1.49 | 2.05 | 2.80 | |
| 2.08 | 2.69 | 2.63 | 3.22 | |
| 1.93 | 1.81 | 1.56 | 2.51 | |
| 2.14 | 3.29 | 1.75 | 1.92 | |
| 1.11 | 3.34 | 1.85 | 2.57 | |
| 1.82 | 1.91 | 1.68 | 2.71 | |
| 1.17 | 2.64 | 2.01 | 2.92 | |
| 1.90 | 2.47 | 2.35 | 2.83 | |
| 2.12 | 2.57 | 2.32 | 3.06 | |
| 1.39 | 1.60 | 1.16 | 1.73 | |
| 1.12 | 2.39 | 1.80 | 2.15 | |
| 1.38 | 2.21 | 1.62 | 4.05 | |
| 1.09 | 1.75 | 1.53 | 2.43 | |
| 1.43 | 2.21 | 1.70 | 2.51 | |
| 1.10 | 1.83 | 1.45 | 3.63 | |
| 1.26 | 2.78 | 2.35 | 2.36 | |
| 1.19 | 2.28 | 2.26 | 2.21 | |
| 1.11 | 2.27 | 1.70 | 3.30 | |
| 1.27 | 1.74 | 1.85 | 2.83 | |
| 1.61 | 1.93 | 1.61 | 3.60 |
Đang hiển thị 30 coin chính. Đăng nhập để xem toàn bộ 609 coin.
Giải thích chỉ báo
- Chỉ tính hợp đồng vĩnh cửu ký quỹ USDT.
- Tỷ trọng long = tỷ lệ ÷ (1 + tỷ lệ).
- “—” nghĩa là sàn không niêm yết coin đó.
Mỗi sàn định nghĩa “top” thế nào (theo tài liệu chính thức)
| Sàn | Ai được tính là top | Cách tính tỷ lệ |
|---|---|---|
| Binance | 20% người dùng có số dư ký quỹ cao nhất | Tài khoản top = tỷ trọng tài khoản net long ÷ tỷ trọng tài khoản net short (mỗi tài khoản chỉ tính một lần); vị thế top = tỷ trọng vị thế long ÷ tỷ trọng vị thế short |
| OKX | 5% trader có giá trị vị thế mở lớn nhất | Sàn không công bố công thức |
| Gate.io | Sàn không công bố cách chọn | Sàn không công bố công thức |
| Bybit | Không có loại top trader | Tài khoản = tỷ trọng người dùng net long ÷ tỷ trọng người dùng net short (Bybit công bố tỷ trọng; trang này quy đổi thành tỷ lệ) |