Tỷ lệ ký quỹ duy trì thị trường Đài Loan
Tỷ lệ ký quỹ duy trì thị trường (TWSE)
164.67%
+2.00 pp
so với phiên trước
Tính đến 2026-11-04, tỷ lệ ký quỹ duy trì TWSE ước tính là 164.67%, với dư nợ ký quỹ toàn thị trường 5,969.5 (100M TWD) và dư nợ bán khống 246,812 lô.
Cách tính
Tỷ lệ duy trì = giá trị thị trường cổ phiếu mua ký quỹ ÷ tổng dư nợ ký quỹ × 100%
Ước tính từ dữ liệu ký quỹ của cổ phiếu niêm yết TWSE, không phải 'tỷ lệ duy trì tài sản bảo đảm' theo luật định của TWSE (số liệu chính thức tạm ngừng công bố từ 2026/07/29).
Dư nợ ký quỹ (100M TWD)
5,969.5
Thay đổi ngày (100M TWD)
-28.3
Dư nợ bán khống (lô)
246,812
Thay đổi bán khống (lô)
-11,149
Tỷ lệ ký quỹ duy trì × TAIEX
Chi tiết theo ngày
| Ngày | Tỷ lệ duy trì (TWSE) | Dư nợ ký quỹ | Thay đổi ký quỹ | Giá trị ký quỹ (100M) | Dư bán khống | Thay đổi bán khống |
|---|---|---|---|---|---|---|
Để xem dư nợ ký quỹ theo từng cổ phiếu, thay đổi hằng ngày và tỷ lệ bán khống trên ký quỹ, xem Dữ liệu ký quỹ theo cổ phiếu.
Dư nợ ký quỹ và bán khống thị trường Đài Loan
Dư nợ ký quỹ thị trường × TAIEX
Dư nợ bán khống dùng thang đo ẩn; di chuột lên biểu đồ để đọc giá trị.
Giải thích chỉ báo
Hướng dẫnĐịnh nghĩa
Tỷ lệ giữa giá trị thị trường của cổ phiếu niêm yết mua ký quỹ và dư nợ ký quỹ.
Cách đọc
Giảm nghĩa là áp lực bán giải chấp tăng; hồi lên nghĩa là áp lực dịu đi.
- Trang này chỉ ước tính từ dữ liệu ký quỹ niêm yết (TWSE), không gồm OTC, nên mức khác với tỷ lệ duy trì toàn tài khoản chính thức của sở, nhưng xu hướng có thể đối chiếu.
- Sở giao dịch tạm ngừng công bố giá trị chính thức hằng ngày từ 2026/07/29; giá trị ước tính của trang này vẫn cập nhật mỗi ngày.
Nguồn
TWSE
Lưu ý
130% là ngưỡng gọi ký quỹ của từng tài khoản; con số toàn thị trường tiến gần không có nghĩa cả thị trường bị bán giải chấp.
Thay đổi dư nợ ký quỹ theo cổ phiếu
Tăng nhiều nhất
| Cổ phiếu | Tăng (nghìn lô) | |
|---|---|---|
| 1 | 富喬(1815) | +7.8 |
| 2 | 台玻(1802) | +4.3 |
| 3 | GIS-KY(6456) | +2.8 |
| 4 | 聯茂(6213) | +2.3 |
| 5 | 聯電(2303) | +1.9 |
| 6 | 東台(4526) | +1.6 |
| 7 | 協易機(4533) | +1.4 |
| 8 | 恩德(1528) | +1.1 |
Giảm nhiều nhất
| Cổ phiếu | Giảm (nghìn lô) | |
|---|---|---|
| 1 | 合晶(6182) | -6.0 |
| 2 | 群創(3481) | -4.3 |
| 3 | 旺宏(2337) | -3.2 |
| 4 | 南亞科(2408) | -2.3 |
| 5 | 友訊(2332) | -2.1 |
| 6 | 友達(2409) | -2.0 |
| 7 | 材料*-KY(4763) | -1.5 |
| 8 | 矽力*-KY(6415) | -1.4 |
Bạn dành bao nhiêu thời gian để nối API, kéo dữ liệu và debug — thay vì nghĩ về chiến lược? Hãy mô tả tín hiệu, Blave Agent sẽ nghiên cứu và backtest nó.
Xem Blave Agent làm được gì →