Vốn hóa thị trường
Diễn biến vốn hóa
Vốn hóa = giá đóng cửa × số cổ phiếu lưu hành; phát hành thêm, giảm vốn và cổ tức bằng cổ phiếu khiến đường biểu diễn nhảy bậc dù giá không đổi.
Quy mô trong bối cảnh
Vốn hóa
26億
Tỷ trọng vốn hóa TWSE (không gồm ETF)
Xếp hạng toàn thị trường
1,574/ 2,386
Mẫu số tỷ trọng là vốn hóa niêm yết TWSE, không gồm ETF; xếp hạng gồm cả TPEx và ETF.
| Một năm qua | Vốn hóa | Ngày |
|---|---|---|
| Cao nhất | 26 億 | 2026/10/30 |
| Thấp nhất | 15 億 | 2025/11/21 |
| Thay đổi 1 năm | +55.24% | — |
Quy mô vốn hóa tương đương2026-10-30
Đọc tự động
Tóm tắt vốn hóa2026-10-30
Vốn hóa của 旺玖(6233) ngày 2026-10-30 là 26 億. Mã này xếp thứ 1,574 toàn thị trường, chiếm 0.00% vốn hóa TWSE không gồm ETF.
Vốn hóa
26億
Xếp hạng toàn thị trường
1574/ 2,386
Giải thích chỉ báo
Định nghĩa
Giá đóng cửa nhân với số cổ phiếu đang lưu hành.
Cách đọc
Phải đối chiếu thứ hạng toàn thị trường mới biết là tự cổ phiếu biến động hay cả thị trường cùng chuyển động.
Nguồn
TWSE, TPEx
Lưu ý
Tăng vốn, giảm vốn và cổ tức cổ phiếu làm đường biểu đồ nhảy không liên quan đến giá.
Bạn dành bao nhiêu thời gian để nối API, kéo dữ liệu và debug — thay vì nghĩ về chiến lược? Hãy mô tả tín hiệu, Blave Agent sẽ nghiên cứu và backtest nó.
Xem Blave Agent làm được gì →